1. Những khác biệt nội bật và tổng thể:
Tiêu chí |
IFRS |
VAS |
Về hệ thống chuẩn mực và quy định liên quan |
IFRS chỉ bao gồm các chuẩn mực kế toán và các tài liệu mang tính hướng dẫn. Không có những quy định cụ thể về hình thức áp dụng như VAS |
Bên cạnh các chuẩn mực kế toán, còn có các quy định kế toán trình bày các yêu cầu cụ thể mà doanh nghiệp phải tuân theo như: hệ thống tài khoản và sổ sách kế toán, cách hạch toán, mẫu báo cáo tài chính, loại tiền tệ, kỳ kế toán, khấu hao, … |
Về danh mục các chuẩn mực
|
IFRS có nhiều chuẩn mực hơn VAS và đề cập tới nhiều chủ đề hơn |
VAS còn thiếu nhiều chuẩn mực, những chuẩn mực còn thiếu có thể được hướng dẫn tạm thời bởi các văn bản từ bộ tài chính. |
Giá trị hợp lý |
IFRS sử dụng giá trị hợp lý trong hầu hết các trường hợp, và có rất nhiều hướng dẫn liên quan. |
VAS hiện đang thiên về sử dụng giá trị gốc thay vì giá trị hợp lý. |
Các cấu phần của báo cáo tài chính |
Cấu phần của Báo cáo tài chính gồm: – Báo cáo tình hình tài chính – Báo cáo lãi lỗ và thu nhập toàn diện khác* – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Thuyết minh báo cáo tài chính – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu *Doanh nghiệp có thể tách riêng thành báo cáo lãi lỗ và báo cáo thu nhập toàn diện khác. |
Cấu phần của Báo cáo tài chính gồm: – Bảng cân đối kế toán – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Thuyết minh báo cáo tài chính Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu được trình bày trong Bản thuyết minh báo cáo tài chính
|
Trình bày và công bố thông tin |
So với VAS, IFRS yêu cầu trình bày và công bố thông tin ở mức đầy đủ và chi tiết hơn rất nhiều |
So với IFRS, VAS có yêu cầu ít hơn và đơn giản hơn |
2. Mức độ khác biệt ở từng khoản mục trên BCTC
Mức độ khác biệt giữa IFRS và VAS tại từng khoản mục trên BCTC được mô tả tại đây.
3. Những khác biệt chi tiết ở từng chuẩn mực và những lưu ý khi chuyển đổi BCTC:
IFRS | VAS tương đương | Nội dung | Nhấp vào link bên dưới để xem khác biệt chi tiết |
IAS 1 | VAS 21 | Trình bày báo cáo tài chính | IAS 1 |
IAS 7 | VAS 24 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | (*) |
IAS 8 | VAS 29 | Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán | (*) |
IAS 10 | VAS 23 | Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm | (*) |
IAS 20 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Các khoản trợ cấp từ chính phủ | (*) |
IAS 29 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Báo cáo tài chính trong điều kiện nền kinh tế siêu lạm phát | (*) |
IAS 32 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Trình bày các công cụ tài chính | (*) |
IAS 24 | VAS 26 | Thông tin về các bên liên quan | (*) |
IAS 33 | VAS 30 | Lãi trên cổ phiếu | (*) |
IAS 34 | VAS 27 | Báo cáo tài chính bán niên | (*) |
IFRS 1 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Áp dụng lần đầu IFRS | IFRS 1 |
IFRS 7 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Công bố các công cụ tài chính | IFRS 7 |
IFRS 8 | VAS 28 | Bộ phận kinh doanh | (*) |
IFRS 17 | VAS 19 | Hợp đồng bảo hiểm | IFRS 17 |
IAS 2 | VAS 2 | Hàng tồn kho | (*) |
IAS 12 | VAS 17 | Thuế Thu nhập Doanh nghiệp | IAS 12 |
IAS 16 | VAS 3 | Tài sản cố định hữu hình | IAS 16 |
IAS 19 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Phúc lợi của người lao động | IAS 19 |
IAS 23 | VAS 16 | Chi phí đi vay | (*) |
IAS 36 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Đánh giá tài sản | (**) |
IAS 37 | VAS 18 | Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng | IAS 37 |
IAS 38 | VAS 4 | Tài sản cố định vô hình | (*) |
IAS 40 | VAS 5 | Bất Động sản Đầu tư | (*) |
IAS 41 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Nông nghiệp | (**) |
IFRS 2 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Thanh toán cổ phần | (**) |
IFRS 5 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Tài sản dài hạn được giữ để bán và ngừng hoạt động | (**) |
IFRS 6 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Thăm dò đánh giá tài nguyên khoáng sản | (**) |
IFRS 9 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Công cụ tài chính | IFRS 9 |
IFRS 13 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Xác định giá trị hợp lý | IFRS 13 |
IFRS 15 | VAS 14 | Doanh thu và thu nhập khác | IFRS 15 |
IFRS 16 | VAS 6 | Thuê tài sản | IFRS 16 |
IAS 21 | VAS 10 | Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái | (*) |
IAS 27 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Báo cáo tài chính riêng | IAS 27 |
IAS 28 | VAS 7, VAS 8 | Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | IAS 28 |
IFRS 3 | VAS 11 | Hợp nhất kinh doanh | IFRS 3 |
IFRS 10 | VAS 25 | Báo cáo tài chính hợp nhất | IFRS 10 |
IFRS 11 | VAS 8 | Thỏa thuận liên doanh | (*) |
IFRS 12 | Không có chuẩn mực VAS tương đương | Thuyết minh lợi ích từ các đơn vị khác | (**) |
(*) Không có so sánh chi tiết vì sự khác biệt hầu như không đáng kể
(**) Không có chuẩn mực VAS tương đương.
Quý vị có thể xem và tải về các bản dịch tiếng Việt của Chuẩn mực Kế toán Quốc tế và các Hướng dẫn của Chuẩn mực tại đây